Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Hữu Luyện
    Ngày gửi: 17h:21' 24-08-2021
    Dung lượng: 50.3 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 35: KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Ngày soạn : ........../......../...........; Ngày kiểm tra :........./........./.........
    I.Mục đích
    1. Kiến thức
    Kiểm tra kiến thức HKI
    Đánh giá kết quả học tập của học sinh và đưa ra định hướng tiếp theo
    2. Kỹ năng
    Học sinh rèn luyện kỹ năng làm việc độc lập và xử lý kiến thức, các bài tập cơ bản và tổng hợp
    3. Thái độ
    Nghiêm túc và tự giác trong kiểm tra, đánh giá.
    II. Hình thức kiểm tra
    Đề kiểm tra kết hợp cả hai hình thức: Trắc nghiệm, tự luận
    III.Thiết lập ma trận đề kiểm tra
    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    (Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)
    Cấp độ
    Tên
    Chủ đề
    (nội dung, chương…)
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
     Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chủ đề
    Động học chất điểm

    Nhận biết về đặc điểm của chuyển động
    (Ch)

    Thông hiểu về bản chất của các dạng chuyển động của các vật trong tự nhiên
    (Ch)

    (Ch)

    (Ch)

    (Ch)

    (Ch)

    
    
    Số câu

    Số điểm


    Tỉ lệ %
    Số câu:
    2
    Số điểm: 0,5

    Tỉ lệ
    5%
    Số câu:
    0
    Số điểm: 0,0

    Tỉ lệ 0%
    Số câu:
    1
    Sốđiểm:
    0,25

    Tỉ lệ
    2,5%
    Số câu: 0
    Số điểm: 0

    Tỉ lệ 0%
    Số câu:
    0
    Số điểm: 0,0

    Tỉ lệ 0%
    Số câu: 0
    Số điểm: 0

    Tỉ lệ0%
    Số câu: 0
    Số điểm: 0,0
    Tỉ lệ0%
    Số câu: 0
    Số điểm: 0

    Tỉ lệ 0%
    Số câu: 3
    Điểm
    0,75

    Tỉ lệ 7,5%
    
    Chủ đề
    Động lực học chất điểm

    Nhận biết về đặc điểm của các lực cơ học
    Nhận biết các kiến thức cơ bản để nêu được nội dung, biểu thức của các định luật, các lực cơ học

    Thông hiểu về bản chất của các lực cơ học

    (Ch)

    (Ch)

    (Ch)

    (Ch)

    Hoàn thành các bài tập vận dụng tổng hợp về chuyển động của các vật chịu lực tác động
    
    
    Số câu

    Số điểm


    Tỉ lệ %
    Số câu:
    2
    Số điểm: 0,5

    Tỉ lệ 5%
    Số câu: 1
    Số điểm: 2,0

    Tỉ lệ 20%
    Số câu:
    1
    Sốđiểm:
    0,25

    Tỉ lệ 2,5%
    Số câu: 0
    Số điểm: 0

    Tỉ lệ 0%
    Số câu:
    0
    Số điểm: 0,0

    Tỉ lệ 0%
    Số câu: 0
    Số điểm: 0

    Tỉ lệ 0%
    Số câu: 0
    Số điểm: 0,0
    Tỉ lệ 0%
    Số câu: 1
    Số điểm: 2,0
    Tỉ lệ 20%
    Số câu: 5
    Điểm 4,75
    Tỉ lệ 47,5%
    
    Chủ đề
    Cân bằng và chuyển động của vật rắn

    Nhận biết về đặc điểm của các dạng cân bằng và chuyển động của vật rắn
    (Ch)

    Thông hiểu về bản chất của các dạng cân bằng và chuyển động của vật rắn

    Nêu được các quy tắc về cân bằng

    (Ch)

    Vận dụng các kiến thức cơ bản hoàn thành bài tập về quy hợp lực song song cùng chiều
    (Ch)

    (Ch)

    
    
    Số câu

    Số điểm


    Tỉ lệ %
    Số câu:
    1
    Số điểm: 0,25

    Tỉ lệ 2,5%
    Số câu:
    0
    Số điểm: 0,0

    Tỉ lệ 0%
    Số câu:
    1
    Sốđiểm:
    0,25

    Tỉ lệ 2,5%
    Số câu: 1
    Số điểm: 2

    Tỉ lệ 20%
    Số câu:
    0
    Số điểm: 0,0

    Tỉ lệ 0%
    Số câu: 1
    Số điểm: 2,0

    Tỉ lệ 20%
    Số câu: 0
    Số điểm: 0,0
    Tỉ lệ 0%
    Số câu: 0
    Số điểm: 0
    Tỉ lệ 0%
    Số câu:4
    Điểm
     
    Gửi ý kiến